Từ vựng

痛める (いためる, itameru) nghĩa là gì?

痛める (いためる, itameru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm đau, làm bị thương; làm hỏng, làm hư hại, làm tổn hại; làm đau lòng, làm phiền muộn; làm hao tổn tiền bạc, làm đau ví.

Thông tin tra cứu
Cách đọcいためる
Romajiitameru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
いためる
itameru

làm đau, làm bị thương; làm hỏng, làm hư hại, làm tổn hại; làm đau lòng, làm phiền muộn; làm hao tổn tiền bạc, làm đau ví

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ làm đau, làm bị thương, gây thương tíchto hurt; to injure; to cause pain
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ làm hỏng, làm hư hại, làm tổn hạito harm; to damage; to spoil
  3. 3động từ nhóm 2 · tha động từ làm đau lòng, làm phiền muộn, trăn trở, giày vò tâm canto worry; to bother; to be grieved over
  4. 4động từ nhóm 2 · tha động từ làm hao tổn tiền bạc, làm đau víto cause financial loss; to hurt one's pocket

Còn viết: 傷める

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.