Từ vựng
疲弊 (ひへい, hihei) nghĩa là gì?
疲弊 (ひへい, hihei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kiệt sức, sự mệt mỏi rã rời; sự kiệt quệ tài chính, sự suy sụp.
| Cách đọc | ひへい |
|---|---|
| Romaji | hihei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
疲弊ひへい
hihei
sự kiệt sức, sự mệt mỏi rã rời; sự kiệt quệ tài chính, sự suy sụp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự kiệt sức, sự mệt mỏi rã rờiexhaustion; fatigue
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự kiệt quệ tài chính, sự suy sụp, sự khánh kiệtimpoverishment; (financial) exhaustion; ruin