Từ vựng
疲れ果てる (つかれはてる, tsukarehateru) nghĩa là gì?
疲れ果てる (つかれはてる, tsukarehateru) trong tiếng Nhật nghĩa là mệt mỏi rã rời, kiệt sức hoàn toàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つかれはてる |
|---|
| Romaji | tsukarehateru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
疲れ果てるつかれはてる
tsukarehateru
mệt mỏi rã rời, kiệt sức hoàn toàn
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ mệt mỏi rã rời, kiệt sức hoàn toànto get tired out; to be exhausted