Từ vựng
疑似 (ぎじ, giji) nghĩa là gì?
疑似 (ぎじ, giji) trong tiếng Nhật nghĩa là giả, mô phỏng, tựa như; nghi ngờ, diện nghi vấn, nghi nhiễm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎじ |
|---|
| Romaji | giji |
|---|
疑似ぎじ
giji
giả, mô phỏng, tựa như; nghi ngờ, diện nghi vấn, nghi nhiễm
- 1adj-f giả, mô phỏng, tựa nhưpseudo; quasi; false
- 2adj-f nghi ngờ, diện nghi vấn, nghi nhiễmsuspected (case, e.g. of disease)
Còn viết: 擬似