Từ vựng
疎か (おろそか, orosoka) nghĩa là gì?
疎か (おろそか, orosoka) trong tiếng Nhật nghĩa là lơ là, sao nhãng, xem nhẹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おろそか |
|---|
| Romaji | orosoka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
疎かおろそか
orosoka
lơ là, sao nhãng, xem nhẹ
- 1tính từ -na lơ là, sao nhãng, xem nhẹnegligent; neglectful; careless