Từ vựng
疎か (おろか, oroka) nghĩa là gì?
疎か (おろか, oroka) trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) đừng nói chi đến, khỏi phải nói; (cổ) lơ là, cẩu thả, sao nhãng.
| Cách đọc | おろか |
|---|---|
| Romaji | oroka |
| Từ loại | cụm từ |
疎かおろか
oroka
(cụm từ) đừng nói chi đến, khỏi phải nói; (cổ) lơ là, cẩu thả, sao nhãng
- 1cụm từ (cụm từ) đừng nói chi đến, khỏi phải nói, không chỉnot to mention ...; needless to say ...; not to speak of ...
- 2tính từ -na (cổ) lơ là, cẩu thả, sao nhãngnegligent; neglectful; careless