Từ vựng
異端 (いたん, itan) nghĩa là gì?
異端 (いたん, itan) trong tiếng Nhật nghĩa là dị đoan, tà giáo, tư tưởng khác biệt với chính thống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いたん |
|---|
| Romaji | itan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
異端いたん
itan
dị đoan, tà giáo, tư tưởng khác biệt với chính thống
- 1danh từ · tính từ の dị đoan, tà giáo, tư tưởng khác biệt với chính thốngheresy; nonconformism; heathenism