Từ vựng
異状 (いじょう, ijou) nghĩa là gì?
異状 (いじょう, ijou) trong tiếng Nhật nghĩa là dấu hiệu bất thường, sự cố, trục trặc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いじょう |
|---|
| Romaji | ijou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
異状いじょう
ijou
dấu hiệu bất thường, sự cố, trục trặc
- 1danh từ dấu hiệu bất thường, sự cố, trục trặcsomething wrong; something unusual; abnormality