Từ vựng
略 (りゃく, ryaku) nghĩa là gì?
略 (りゃく, ryaku) trong tiếng Nhật nghĩa là chữ viết tắt, sự lược bỏ bớt; nét đại cương, phần tóm lược cốt yếu; mưu lược, sách lược, kế sách.
| Cách đọc | りゃく |
|---|---|
| Romaji | ryaku |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
略りゃく
ryaku
chữ viết tắt, sự lược bỏ bớt; nét đại cương, phần tóm lược cốt yếu; mưu lược, sách lược, kế sách
- 1danh từ · hậu tố chữ viết tắt, sự lược bỏ bớtabbreviation; omission
- 2danh từ nét đại cương, phần tóm lược cốt yếuoutline; gist
- 3danh từ mưu lược, sách lược, kế sáchplan; strategy; scheme