Từ vựng
畝 (うね, une) nghĩa là gì?
畝 (うね, une) trong tiếng Nhật nghĩa là luống đất, luống cày; đường gân nổi trên vải, dải núi hoặc sóng nhấp nhô.
| Cách đọc | うね |
|---|---|
| Romaji | une |
| Từ loại | danh từ |
畝うね
une
luống đất, luống cày; đường gân nổi trên vải, dải núi hoặc sóng nhấp nhô
- 1danh từ luống đất, luống càyridge (in field); row of raised earth when planting crops
- 2danh từ đường gân nổi trên vải, dải núi hoặc sóng nhấp nhôrib (cloth, mountains, sea); cord (e.g. corduroy)
Còn viết: 畦