Từ vựng
留保 (りゅうほ, ryuuho) nghĩa là gì?
留保 (りゅうほ, ryuuho) trong tiếng Nhật nghĩa là bảo lưu, giữ lại chưa quyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りゅうほ |
|---|
| Romaji | ryuuho |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
留保りゅうほ
ryuuho
bảo lưu, giữ lại chưa quyết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bảo lưu, giữ lại chưa quyếtreserving; withholding