Từ vựng

留める (とどめる, todomeru) nghĩa là gì?

留める (とどめる, todomeru) trong tiếng Nhật nghĩa là dừng lại, ngăn lại, kìm giữ; giữ ở lại, lưu khách ở lại; cài, gài, ghim, cố định lại; giữ nguyên tại chỗ, giới hạn trong phạm vi.

Thông tin tra cứu
Cách đọcとどめる
Romajitodomeru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
とどめる
todomeru

dừng lại, ngăn lại, kìm giữ; giữ ở lại, lưu khách ở lại; cài, gài, ghim, cố định lại; giữ nguyên tại chỗ, giới hạn trong phạm vi

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ dừng lại, ngăn lại, kìm giữto stop; to halt; to hold back
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ giữ ở lại, lưu khách ở lạito have (someone) stay; to put up (a guest)
  3. 3động từ nhóm 2 · tha động từ cài, gài, ghim, cố định lạito fasten; to pin; to clip
  4. 4động từ nhóm 2 · tha động từ giữ nguyên tại chỗ, giới hạn trong phạm vi, lưu giữ lạito keep in place; to limit; to retain
  5. 5động từ nhóm 2 · tha động từ ghi chép lại, lưu lại, khắc ghi vào tâm tríto record (e.g. a fact); to commit to memory

Còn viết: 止める、停める

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.