Từ vựng
申 (さる, saru) nghĩa là gì?
申 (さる, saru) trong tiếng Nhật nghĩa là Thân, con khỉ; (cũ, ít dùng) giờ Thân, khoảng từ ba đến năm giờ chiều; hướng tây tây nam; tháng bảy âm lịch.
| Cách đọc | さる |
|---|---|
| Romaji | saru |
| Từ loại | danh từ |
申さる
saru
Thân, con khỉ; (cũ, ít dùng) giờ Thân, khoảng từ ba đến năm giờ chiều; hướng tây tây nam; tháng bảy âm lịch
- 1danh từ Thân, con khỉ, chi thứ chín trong mười hai địa chithe Monkey (ninth sign of the Chinese zodiac)
- 2danh từ (cũ, ít dùng) giờ Thân, khoảng từ ba đến năm giờ chiềuhour of the Monkey (around 4pm, 3-5pm, or 4-6pm)
- 3danh từ (cũ, ít dùng) hướng tây tây namwest-southwest
- 4danh từ (cũ, ít dùng) tháng bảy âm lịch7th month of the lunar calendar