Từ vựng
生保 (せいほ, seiho) nghĩa là gì?
生保 (せいほ, seiho) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bảo hiểm nhân thọ; bảo trợ đời sống, trợ cấp xã hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいほ |
|---|
| Romaji | seiho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
生保せいほ
seiho
(viết tắt) bảo hiểm nhân thọ; bảo trợ đời sống, trợ cấp xã hội
- 1danh từ (viết tắt) bảo hiểm nhân thọlife insurance
- 2danh từ (viết tắt) bảo trợ đời sống, trợ cấp xã hộilivelihood protection; public assistance; welfare