Từ vựng

生き (いき, iki) nghĩa là gì?

生き (いき, iki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sống, sự còn sống; độ tươi, sức sống, sự sinh động; (cờ vây) thế cờ sống không thể bị bắt vì có từ hai mắt trở lên; ký hiệu giữ nguyên không sửa trong hiệu đính bản in.

Thông tin tra cứu
Cách đọcいき
Romajiiki
Từ loạidanh từ
いき
iki

sự sống, sự còn sống; độ tươi, sức sống, sự sinh động; (cờ vây) thế cờ sống không thể bị bắt vì có từ hai mắt trở lên; ký hiệu giữ nguyên không sửa trong hiệu đính bản in

  1. 1danh từ sự sống, sự còn sốngliving; being alive
  2. 2danh từ độ tươi, sức sống, sự sinh độngfreshness; liveliness; vitality
  3. 3danh từ (cờ vây) thế cờ sống không thể bị bắt vì có từ hai mắt trở lênsituation in which a group of stones cannot be captured because it contains two or more gaps
  4. 4danh từ ký hiệu giữ nguyên không sửa trong hiệu đính bản instet (proofreading); leave as-is
  5. 5tiền tố (tiền tố) chết tiệt, khốn kiếpdamned

Còn viết: 活き

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.