Từ vựng
甘美 (かんび, kanbi) nghĩa là gì?
甘美 (かんび, kanbi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngọt ngào, ngọt lịm; êm dịu, ngọt ngào, mê đắm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんび |
|---|
| Romaji | kanbi |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
甘美かんび
kanbi
ngọt ngào, ngọt lịm; êm dịu, ngọt ngào, mê đắm
- 1tính từ -na · danh từ ngọt ngào, ngọt lịmsweet (taste); luscious
- 2tính từ -na · danh từ êm dịu, ngọt ngào, mê đắmsweet (melody, dream, etc.); delightful; pleasant