Từ vựng
理 (り, ri) nghĩa là gì?
理 (り, ri) trong tiếng Nhật nghĩa là lý lẽ, đạo lý, quy luật logic; (Phật giáo) lý thể, chân lý phổ quát đối lập với hiện tượng cụ thể; lý của vũ trụ vạn vật trong Nho học Tống Minh.
| Cách đọc | り |
|---|---|
| Romaji | ri |
| Từ loại | danh từ |
理り
ri
lý lẽ, đạo lý, quy luật logic; (Phật giáo) lý thể, chân lý phổ quát đối lập với hiện tượng cụ thể; lý của vũ trụ vạn vật trong Nho học Tống Minh
- 1danh từ lý lẽ, đạo lý, quy luật logicreason; principle; logic
- 2danh từ (Phật giáo) lý thể, chân lý phổ quát đối lập với hiện tượng cụ thểgeneral principle (as opposed to individual concrete phenomenon)
- 3danh từ lý của vũ trụ vạn vật trong Nho học Tống Minhthe underlying principles of the cosmos (in neo-Confucianism)