Từ vựng
珍 (ちん, chin) nghĩa là gì?
珍 (ちん, chin) trong tiếng Nhật nghĩa là hiếm, hiếm có; kỳ lạ, lạ lùng, ngộ nghĩnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちん |
|---|
| Romaji | chin |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
珍ちん
chin
hiếm, hiếm có; kỳ lạ, lạ lùng, ngộ nghĩnh
- 1tính từ -na · danh từ hiếm, hiếm córare
- 2tính từ -na · danh từ kỳ lạ, lạ lùng, ngộ nghĩnhstrange; odd; peculiar