Từ vựng
猶予 (ゆうよ, yuuyo) nghĩa là gì?
猶予 (ゆうよ, yuuyo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trì hoãn, sự gia hạn thời gian.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうよ |
|---|
| Romaji | yuuyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
猶予ゆうよ
yuuyo
sự trì hoãn, sự gia hạn thời gian
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trì hoãn, sự gia hạn thời gianpostponement; deferment; extension (of time)
Còn viết: 猶余、猶与