Từ vựng
献血 (けんけつ, kenketsu) nghĩa là gì?
献血 (けんけつ, kenketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hiến máu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんけつ |
|---|
| Romaji | kenketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
献血けんけつ
kenketsu
sự hiến máu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hiến máublood donation