Từ vựng
献花 (けんか, kenka) nghĩa là gì?
献花 (けんか, kenka) trong tiếng Nhật nghĩa là dâng hoa, đặt hoa tưởng niệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんか |
|---|
| Romaji | kenka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
献花けんか
kenka
dâng hoa, đặt hoa tưởng niệm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ dâng hoa, đặt hoa tưởng niệmflower offering; floral tribute; laying flowers
Còn viết: 献華