Từ vựng
猫舌 (ねこじた, nekojita) nghĩa là gì?
猫舌 (ねこじた, nekojita) trong tiếng Nhật nghĩa là tật không ăn uống được đồ nóng, lưỡi mèo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねこじた |
|---|
| Romaji | nekojita |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
猫舌ねこじた
nekojita
tật không ăn uống được đồ nóng, lưỡi mèo
- 1danh từ tật không ăn uống được đồ nóng, lưỡi mèodislike of very hot food or drink; inability to take hot food; cat tongue