Từ vựng
狩猟 (しゅりょう, shuryou) nghĩa là gì?
狩猟 (しゅりょう, shuryou) trong tiếng Nhật nghĩa là săn bắn, đi săn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅりょう |
|---|
| Romaji | shuryou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
狩猟しゅりょう
shuryou
săn bắn, đi săn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ săn bắn, đi sănhunting