Từ vựng
狂気 (きょうき, kyouki) nghĩa là gì?
狂気 (きょうき, kyouki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự điên loạn, trạng thái mất trí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうき |
|---|
| Romaji | kyouki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
狂気きょうき
kyouki
sự điên loạn, trạng thái mất trí
- 1danh từ · tính từ の sự điên loạn, trạng thái mất trímadness; insanity