Từ vựng
状 (じょう, jou) nghĩa là gì?
状 (じょう, jou) trong tiếng Nhật nghĩa là hình dạng, dáng vẻ, hình thái; tình trạng, hiện trạng, tình thế; bức thư, giấy mời, văn bản thông báo.
| Cách đọc | じょう |
|---|---|
| Romaji | jou |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
状じょう
jou
hình dạng, dáng vẻ, hình thái; tình trạng, hiện trạng, tình thế; bức thư, giấy mời, văn bản thông báo
- 1danh từ · hậu tố hình dạng, dáng vẻ, hình tháiform; shape; appearance
- 2danh từ · hậu tố tình trạng, hiện trạng, tình thếstate; condition; circumstances
- 3danh từ · hậu tố bức thư, giấy mời, văn bản thông báoletter; correspondence