Từ vựng
特赦 (とくしゃ, tokusha) nghĩa là gì?
特赦 (とくしゃ, tokusha) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đặc xá, sự ân xá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とくしゃ |
|---|
| Romaji | tokusha |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
特赦とくしゃ
tokusha
sự đặc xá, sự ân xá
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đặc xá, sự ân xáspecial pardon; (general) amnesty