Từ vựng
特設 (とくせつ, tokusetsu) nghĩa là gì?
特設 (とくせつ, tokusetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là lắp đặt đặc biệt, thiết lập riêng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とくせつ |
|---|
| Romaji | tokusetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
特設とくせつ
tokusetsu
lắp đặt đặc biệt, thiết lập riêng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lắp đặt đặc biệt, thiết lập riêngsetting up specially; special installation