Từ vựng
牛舎 (ぎゅうしゃ, gyuusha) nghĩa là gì?
牛舎 (ぎゅうしゃ, gyuusha) trong tiếng Nhật nghĩa là chuồng nuôi bò.
| Cách đọc | ぎゅうしゃ |
|---|---|
| Romaji | gyuusha |
| Từ loại | danh từ |
牛舎ぎゅうしゃ
gyuusha
chuồng nuôi bò
- 1danh từ chuồng nuôi bòcow shed; cattle barn
Từ vựng
牛舎 (ぎゅうしゃ, gyuusha) trong tiếng Nhật nghĩa là chuồng nuôi bò.
| Cách đọc | ぎゅうしゃ |
|---|---|
| Romaji | gyuusha |
| Từ loại | danh từ |
chuồng nuôi bò