Từ vựng
爆笑 (ばくしょう, bakushou) nghĩa là gì?
爆笑 (ばくしょう, bakushou) trong tiếng Nhật nghĩa là tràng cười vang, việc cả đám cùng cười ồ; (thông tục) việc cười ngặt nghẽo, việc cười bò.
| Cách đọc | ばくしょう |
|---|---|
| Romaji | bakushou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
爆笑ばくしょう
bakushou
tràng cười vang, việc cả đám cùng cười ồ; (thông tục) việc cười ngặt nghẽo, việc cười bò
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tràng cười vang, việc cả đám cùng cười ồroar of laughter (from multiple people); burst of laughter; uproarious laughter
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thông tục) việc cười ngặt nghẽo, việc cười bòlaughing hard (of a single person)