Từ vựng
燃費 (ねんぴ, nenpi) nghĩa là gì?
燃費 (ねんぴ, nenpi) trong tiếng Nhật nghĩa là mức tiêu hao nhiên liệu.
| Cách đọc | ねんぴ |
|---|---|
| Romaji | nenpi |
| Từ loại | danh từ |
燃費ねんぴ
nenpi
mức tiêu hao nhiên liệu
- 1danh từ mức tiêu hao nhiên liệufuel consumption; gas mileage
Từ vựng
燃費 (ねんぴ, nenpi) trong tiếng Nhật nghĩa là mức tiêu hao nhiên liệu.
| Cách đọc | ねんぴ |
|---|---|
| Romaji | nenpi |
| Từ loại | danh từ |
mức tiêu hao nhiên liệu