Từ vựng
熱狂 (ねっきょう, nekkyou) nghĩa là gì?
熱狂 (ねっきょう, nekkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cuồng nhiệt, phát cuồng, say mê điên đảo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねっきょう |
|---|
| Romaji | nekkyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
熱狂ねっきょう
nekkyou
sự cuồng nhiệt, phát cuồng, say mê điên đảo
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự cuồng nhiệt, phát cuồng, say mê điên đảowild enthusiasm; being crazy about