Từ vựng
熟練 (じゅくれん, jukuren) nghĩa là gì?
熟練 (じゅくれん, jukuren) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thành thạo, lành nghề, tay nghề điêu luyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅくれん |
|---|
| Romaji | jukuren |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
熟練じゅくれん
jukuren
sự thành thạo, lành nghề, tay nghề điêu luyện
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thành thạo, lành nghề, tay nghề điêu luyệnskill; expertise; experience