Từ vựng
熟す (こなす, konasu) nghĩa là gì?
熟す (こなす, konasu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu hóa; nghiền nhỏ, đập vụn, làm tơi; sử dụng thành thạo, làm chủ, nắm vững; hoàn thành, xử lý gọn gàng.
| Cách đọc | こなす |
|---|---|
| Romaji | konasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
熟すこなす
konasu
tiêu hóa; nghiền nhỏ, đập vụn, làm tơi; sử dụng thành thạo, làm chủ, nắm vững; hoàn thành, xử lý gọn gàng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tiêu hóato digest
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nghiền nhỏ, đập vụn, làm tơito break down; to break to pieces; to crush
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ sử dụng thành thạo, làm chủ, nắm vữngto be able to use; to be good at; to have a good command of
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ hoàn thành, xử lý gọn gàng, giải quyết êm thấmto finish; to complete; to manage
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ bán được, tiêu thụ được hàngto sell