Từ vựng
煩う (わずらう, wazurau) nghĩa là gì?
煩う (わずらう, wazurau) trong tiếng Nhật nghĩa là lo lắng, phiền muộn, bận lòng; (hậu tố) chật vật khi làm, trăn trở khó làm.
| Cách đọc | わずらう |
|---|---|
| Romaji | wazurau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ, tự động từ |
煩うわずらう
wazurau
lo lắng, phiền muộn, bận lòng; (hậu tố) chật vật khi làm, trăn trở khó làm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ lo lắng, phiền muộn, bận lòngto worry (about); to be concerned (about)
- 2hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) chật vật khi làm, trăn trở khó làmto have trouble doing ...; to struggle to ...