Từ vựng
煩い (うるさい, urusai) nghĩa là gì?
煩い (うるさい, urusai) trong tiếng Nhật nghĩa là ồn ào, ầm ĩ, inh ỏi; phiền phức, rắc rối; khó tính, kén chọn; (thán từ) im đi, trật tự nào.
| Cách đọc | うるさい |
|---|---|
| Romaji | urusai |
| Từ loại | tính từ -i |
煩いうるさい
urusai
ồn ào, ầm ĩ, inh ỏi; phiền phức, rắc rối; khó tính, kén chọn; (thán từ) im đi, trật tự nào
- 1tính từ -i ồn ào, ầm ĩ, inh ỏinoisy; loud
- 2tính từ -i phiền phức, rắc rối, dai dẳng làm phiềnannoying; troublesome; tiresome
- 3tính từ -i khó tính, kén chọn, hay cằn nhằn soi móifussy; finicky; picky
- 4thán từ (thán từ) im đi, trật tự nàoshut up; be quiet
Còn viết: 五月蝿い、五月蠅い、煩さい