Từ vựng
焼き芋 (やきいも, yakiimo) nghĩa là gì?
焼き芋 (やきいも, yakiimo) trong tiếng Nhật nghĩa là khoai lang nướng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やきいも |
|---|
| Romaji | yakiimo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
焼き芋やきいも
yakiimo
khoai lang nướng
- 1danh từ khoai lang nướngroasted sweet potato; baked sweet potato
Còn viết: 焼芋、焼きいも、焼藷