Từ vựng
無心 (むしん, mushin) nghĩa là gì?
無心 (むしん, mushin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ngây thơ, hồn nhiên vô tư; (Phật giáo) vô tâm, trạng thái tâm tĩnh lặng thoát khỏi tạp niệm; vô tri, vô tri vô giác; sự vòi vĩnh, sự nài xin, sự xin xỏ.
| Cách đọc | むしん |
|---|---|
| Romaji | mushin |
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
無心むしん
mushin
sự ngây thơ, hồn nhiên vô tư; (Phật giáo) vô tâm, trạng thái tâm tĩnh lặng thoát khỏi tạp niệm; vô tri, vô tri vô giác; sự vòi vĩnh, sự nài xin, sự xin xỏ
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na sự ngây thơ, hồn nhiên vô tưinnocence
- 2danh từ · tính từ の (Phật giáo) vô tâm, trạng thái tâm tĩnh lặng thoát khỏi tạp niệmmind free of obstructive thoughts; detachment; no-mind
- 3tính từ の · danh từ vô tri, vô tri vô giácinsentient
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự vòi vĩnh, sự nài xin, sự xin xỏpestering (someone for money, etc.); asking; begging