Từ vựng
無届け (むとどけ, mutodoke) nghĩa là gì?
無届け (むとどけ, mutodoke) trong tiếng Nhật nghĩa là việc vắng mặt không xin phép hay thông báo trước; việc chưa đăng ký, chưa khai báo với cơ quan chức năng.
| Cách đọc | むとどけ |
|---|---|
| Romaji | mutodoke |
| Từ loại | danh từ |
無届けむとどけ
mutodoke
việc vắng mặt không xin phép hay thông báo trước; việc chưa đăng ký, chưa khai báo với cơ quan chức năng
- 1danh từ việc vắng mặt không xin phép hay thông báo trướcwithout notice; without leave (e.g. absence)
- 2danh từ việc chưa đăng ký, chưa khai báo với cơ quan chức năngunregistered; unreported (e.g. marriage, business, etc.)
Còn viết: 無届