Từ vựng

無さそう (なさそう, nasasou) nghĩa là gì?

無さそう (なさそう, nasasou) trong tiếng Nhật nghĩa là có vẻ không có, khó có khả năng xảy ra.

Thông tin tra cứu
Cách đọcなさそう
Romajinasasou
Từ loạihậu tố, tính từ -na
なさそう
nasasou

có vẻ không có, khó có khả năng xảy ra

  1. 1hậu tố · tính từ -na có vẻ không có, khó có khả năng xảy radoes not seem; unlikely; improbable

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.