Từ vựng
無くなる (なくなる, nakunaru) nghĩa là gì?
無くなる (なくなる, nakunaru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị mất, bị thất lạc, mất tích; hết sạch, cạn kiệt; biến mất, tan biến, mất đi.
| Cách đọc | なくなる |
|---|---|
| Romaji | nakunaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
無くなるなくなる
nakunaru
bị mất, bị thất lạc, mất tích; hết sạch, cạn kiệt; biến mất, tan biến, mất đi
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bị mất, bị thất lạc, mất tíchto be lost (e.g. luggage); to be missing
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ hết sạch, cạn kiệt, được tiêu dùng hết không còn nữato be used up; to be run out; to be exhausted
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ biến mất, tan biến, mất đito disappear (e.g. pain); to be lost (e.g. a dream, confidence)
Còn viết: 失くなる