Từ vựng
無くてはならない (なくてはならない, nakutehanaranai) nghĩa là gì?
無くてはならない (なくてはならない, nakutehanaranai) trong tiếng Nhật nghĩa là không thể thiếu được, tối cần thiết; phải, bắt buộc phải.
| Cách đọc | なくてはならない |
|---|---|
| Romaji | nakutehanaranai |
| Từ loại | cụm từ, tính từ -i |
無くてはならないなくてはならない
nakutehanaranai
không thể thiếu được, tối cần thiết; phải, bắt buộc phải
- 1cụm từ · tính từ -i không thể thiếu được, tối cần thiếtcannot do without something; indispensable; absolutely necessary
- 2cụm từ · tính từ -i phải, bắt buộc phảihave to do