Từ vựng
点滴 (てんてき, tenteki) nghĩa là gì?
点滴 (てんてき, tenteki) trong tiếng Nhật nghĩa là giọt nước nhỏ xuống, giọt mưa; (viết tắt, y học) sự truyền dịch nhỏ giọt qua tĩnh mạch.
| Cách đọc | てんてき |
|---|---|
| Romaji | tenteki |
| Từ loại | danh từ |
点滴てんてき
tenteki
giọt nước nhỏ xuống, giọt mưa; (viết tắt, y học) sự truyền dịch nhỏ giọt qua tĩnh mạch
- 1danh từ giọt nước nhỏ xuống, giọt mưaraindrops; falling drop of water
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (viết tắt, y học) sự truyền dịch nhỏ giọt qua tĩnh mạchintravenous drip; IV; drip-feed