Từ vựng
火葬 (かそう, kasou) nghĩa là gì?
火葬 (かそう, kasou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hỏa táng.
| Cách đọc | かそう |
|---|---|
| Romaji | kasou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
火葬かそう
kasou
sự hỏa táng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hỏa tángcremation
Từ vựng
火葬 (かそう, kasou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hỏa táng.
| Cách đọc | かそう |
|---|---|
| Romaji | kasou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
sự hỏa táng