Từ vựng
瀬 (せ, se) nghĩa là gì?
瀬 (せ, se) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ nước nông, bãi cạn; ghềnh thác, dòng nước chảy xiết; chỗ đứng, vị trí, cảnh ngộ; cơ hội, dịp.
| Cách đọc | せ |
|---|---|
| Romaji | se |
| Từ loại | danh từ |
瀬せ
se
chỗ nước nông, bãi cạn; ghềnh thác, dòng nước chảy xiết; chỗ đứng, vị trí, cảnh ngộ; cơ hội, dịp
- 1danh từ chỗ nước nông, bãi cạnshallows; shoal
- 2danh từ ghềnh thác, dòng nước chảy xiếtrapids; current; torrent
- 3danh từ chỗ đứng, vị trí, cảnh ngộposition; place
- 4danh từ cơ hội, dịpchance; opportunity
Còn viết: 湍