Từ vựng
濃縮 (のうしゅく, noushuku) nghĩa là gì?
濃縮 (のうしゅく, noushuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cô đặc, sự làm đậm đặc, sự làm giàu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうしゅく |
|---|
| Romaji | noushuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
濃縮のうしゅく
noushuku
sự cô đặc, sự làm đậm đặc, sự làm giàu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cô đặc, sự làm đậm đặc, sự làm giàuconcentration (e.g. of a solution); enrichment; condensation