Từ vựng
潮時 (しおどき, shiodoki) nghĩa là gì?
潮時 (しおどき, shiodoki) trong tiếng Nhật nghĩa là thời điểm thủy triều lên hoặc xuống; thời điểm thích hợp để hành động hoặc rút lui, dịp tốt.
| Cách đọc | しおどき |
|---|---|
| Romaji | shiodoki |
| Từ loại | danh từ |
潮時しおどき
shiodoki
thời điểm thủy triều lên hoặc xuống; thời điểm thích hợp để hành động hoặc rút lui, dịp tốt
- 1danh từ thời điểm thủy triều lên hoặc xuốngtidal hour
- 2danh từ thời điểm thích hợp để hành động hoặc rút lui, dịp tốtright time (to do something); opportunity; chance
Còn viết: 汐時、潮どき