Từ vựng
潤む (うるむ, urumu) nghĩa là gì?
潤む (うるむ, urumu) trong tiếng Nhật nghĩa là rơm rớm nước mắt, ầng ậng lệ, ẩm ướt; mờ đi, nhòe đi, vẩn đục; nghẹn ngào, nghẹn giọng vì nước mắt.
| Cách đọc | うるむ |
|---|---|
| Romaji | urumu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
潤むうるむ
urumu
rơm rớm nước mắt, ầng ậng lệ, ẩm ướt; mờ đi, nhòe đi, vẩn đục; nghẹn ngào, nghẹn giọng vì nước mắt
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ rơm rớm nước mắt, ầng ậng lệ, ẩm ướtto be wet (with tears); to be moist
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ mờ đi, nhòe đi, vẩn đụcto get dim; to become blurred; to get cloudy
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ nghẹn ngào, nghẹn giọng vì nước mắtto become tear-choked