Từ vựng
漬物 (つけもの, tsukemono) nghĩa là gì?
漬物 (つけもの, tsukemono) trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) tsukemono, món rau củ muối chua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つけもの |
|---|
| Romaji | tsukemono |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
漬物つけもの
tsukemono
(ẩm thực) tsukemono, món rau củ muối chua
- 1danh từ (ẩm thực) tsukemono, món rau củ muối chuatsukemono (pickled vegetables)
Còn viết: 漬け物、漬けもの