Từ vựng
溶接 (ようせつ, yousetsu) nghĩa là gì?
溶接 (ようせつ, yousetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ thuật hàn nối kim loại bằng nhiệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようせつ |
|---|
| Romaji | yousetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
溶接ようせつ
yousetsu
kỹ thuật hàn nối kim loại bằng nhiệt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ kỹ thuật hàn nối kim loại bằng nhiệtwelding
Còn viết: 熔接、鎔接