Từ vựng
準 (じゅん, jun) nghĩa là gì?
準 (じゅん, jun) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) bán, cận, chuẩn, phó.
| Cách đọc | じゅん |
|---|---|
| Romaji | jun |
| Từ loại | tiền tố |
準じゅん
jun
(tiền tố) bán, cận, chuẩn, phó
- 1tiền tố (tiền tố) bán, cận, chuẩn, phósemi-; quasi-; associate
Từ vựng
準 (じゅん, jun) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) bán, cận, chuẩn, phó.
| Cách đọc | じゅん |
|---|---|
| Romaji | jun |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) bán, cận, chuẩn, phó